theater-going
Pronunciation
/θˈiəɾɚɡˈoʊɪŋ/
theatre-going

Định nghĩa và ý nghĩa của "theater-going"trong tiếng Anh

theater-going
01

thường xuyên đến rạp hát, hay đi xem kịch

relating to the frequent habit of going to the theatre
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The city's theatre-going scene has become more vibrant in recent years.
Cảnh đi xem kịch của thành phố đã trở nên sôi động hơn trong những năm gần đây.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng