Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
theater-going
01
thường xuyên đến rạp hát, hay đi xem kịch
relating to the frequent habit of going to the theatre
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The city's theatre-going scene has become more vibrant in recent years.
Cảnh đi xem kịch của thành phố đã trở nên sôi động hơn trong những năm gần đây.



























