Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Green room
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
green rooms
Các ví dụ
The actors gathered in the green room before the show, going over their lines one last time and sharing words of encouragement.
Các diễn viên tập trung trong phòng xanh trước buổi biểu diễn, lần cuối cùng ôn lại lời thoại và chia sẻ những lời động viên.
02
ống, thùng
(surfing) the hollow part of a wave that forms a tube or barrel when breaking
nhạy cảm về văn hóa
thành ngữ
Các ví dụ
Surfers love riding through the green room for the thrill.
Những người lướt sóng thích lướt qua green room vì cảm giác hồi hộp.



























