green room
green
gri:n
grin
room
ru:m
room
greenroom

Định nghĩa và ý nghĩa của "green room"trong tiếng Anh

Green room
01

phòng nghỉ ngơi, phòng xanh

a room in a theater, a studio, etc. in which performers can relax while not performing 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
green rooms
Các ví dụ
The actors gathered in the green room before the show, going over their lines one last time and sharing words of encouragement. 

Các diễn viên tập trung trong phòng xanh trước buổi biểu diễn, lần cuối cùng ôn lại lời thoại và chia sẻ những lời động viên.

02

ống, thùng

(surfing) the hollow part of a wave that forms a tube or barrel when breaking 
nhạy cảm về văn hóa
thành ngữ
Các ví dụ
Surfers love riding through the green room for the thrill. 

Những người lướt sóng thích lướt qua green room vì cảm giác hồi hộp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng