Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Green room
Các ví dụ
After her set, the musician retreated to the green room to unwind and chat with her bandmates about the performance.
Sau phần biểu diễn của mình, nhạc sĩ đã rút về phòng xanh để thư giãn và trò chuyện với các thành viên trong ban nhạc về buổi biểu diễn.
02
ống, thùng
(surfing) the hollow part of a wave that forms a tube or barrel when breaking
Các ví dụ
He rode the perfect green room at sunrise yesterday.
Anh ấy đã lướt trên green room hoàn hảo lúc bình minh ngày hôm qua.



























