body double
bo
ˈbɒ
bo
dy
di
di
dou
da
ble
bəl
bēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "body double"trong tiếng Anh

Body double
01

người đóng thế, diễn viên thay thế

a person who replaces an actor in certain scenes, like dangerous actions or difficult tasks 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
body doubles
Các ví dụ
The body double did the dangerous scene for the actor. 

Người đóng thế đã thực hiện cảnh nguy hiểm cho diễn viên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng