Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Actor-manager
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
actor-managers
Các ví dụ
As an actor-manager, he not only starred in productions but also handled administrative duties and managed the theater company.
Là một diễn viên-quản lý, anh không chỉ đóng vai chính trong các tác phẩm mà còn đảm nhận các nhiệm vụ hành chính và quản lý công ty nhà hát.



























