Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Comedy of manners
01
hài kịch phong tục, hài kịch tính cách
a comic play, movie, book, etc. that portrays the behaviors of a particular social class, satirizing them
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
comedies of manners
Các ví dụ
"Emma" by Jane Austen explores matchmaking in Regency England, a classic comedy of manners.
"Emma" của Jane Austen khám phá việc mai mối ở Anh thời Regency, một hài kịch phong tục cổ điển.



























