Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Comedy of manners
01
hài kịch phong tục, hài kịch tính cách
a comic play, movie, book, etc. that portrays the behaviors of a particular social class, satirizing them
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
comedies of manners
Các ví dụ
" An Ideal Husband " by Oscar Wilde entertains with its biting comedy of manners, critiquing Victorian moralities.
"Người chồng lý tưởng" của Oscar Wilde giải trí với hài kịch phong tục sắc sảo, phê phán đạo đức thời Victoria.



























