scene-shifting
scene
ˈsin
sin
shif
ʃɪf
shif
ting
tɪng
ting

Định nghĩa và ý nghĩa của "scene-shifting"trong tiếng Anh

Scene-shifting
01

thay đổi cảnh, chuyển cảnh

a method used in theater production that indicates a change of the setting 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
scene-shiftings
Các ví dụ
Scene-shifting during the play was seamless, thanks to the efficient stage crew who worked swiftly to rearrange props and scenery between acts. 

Việc thay đổi cảnh trong vở kịch diễn ra suôn sẻ nhờ vào đội ngũ sân khấu hiệu quả, những người đã làm việc nhanh chóng để sắp xếp lại đạo cụ và phông cảnh giữa các hồi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng