Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Scene-shifting
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
scene-shiftings
Các ví dụ
During rehearsals, the actors practiced timing their exits and entrances to coincide with scene-shifting, minimizing downtime and keeping the action moving.
Trong các buổi diễn tập, các diễn viên đã luyện tập thời gian ra vào của họ để trùng khớp với việc thay đổi cảnh, giảm thiểu thời gian chết và giữ cho hành động tiếp tục diễn ra.



























