storyboarding
sto
ˈstɔ:
staw
ry
ri
ri
boar
ˌbɔ:
baw
ding
dɪng
ding

Định nghĩa và ý nghĩa của "storyboarding"trong tiếng Anh

Storyboarding
01

storyboard, quá trình tạo storyboard

the process of creating a set of pictures or drawings depicting the outline of the plot of a movie, TV series, etc. 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
storyboardings
Các ví dụ
Before filming began, the director and the team spent weeks storyboarding each scene to ensure a clear visual plan for the movie. 

Trước khi quay phim bắt đầu, đạo diễn và đội ngũ đã dành hàng tuần để lên kế hoạch phân cảnh cho mỗi cảnh quay để đảm bảo một kế hoạch hình ảnh rõ ràng cho bộ phim.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng