green belt
Pronunciation
/ɡɹˈiːn bˈɛlt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "green belt"trong tiếng Anh

Green belt
01

vành đai xanh, khu vực xanh

a strip of open land around a city where construction is prohibited in order to protect the environment
Dialectbritish flagBritish
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
green belts
Các ví dụ
Darlington should preserve its green belt.
Darlington nên bảo tồn vành đai xanh của mình.
02

đai xanh, trình độ trung cấp trong võ thuật

(martial arts) a belt that represents a level of proficiency above beginner, often indicating intermediate skills and knowledge
Các ví dụ
He proudly displayed his green belt during the ceremony.
Anh ấy tự hào trưng bày đai xanh của mình trong buổi lễ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng