Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Friend request
01
lời mời kết bạn, yêu cầu kết bạn
a request sent through social media platforms or online networks, inviting someone to connect and add them as a friend or contact
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
friend requests
Các ví dụ
She received a friend request from a former classmate on Facebook.
Cô ấy đã nhận được một lời mời kết bạn từ một người bạn cùng lớp cũ trên Facebook.



























