Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Netizen
01
cư dân mạng, công dân số
a person who is actively engaged in online communities and uses the Internet a lot
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
netizens
Các ví dụ
The rise of social media has made it easier for any netizen to have a voice on global issues.
Sự trỗi dậy của mạng xã hội đã giúp bất kỳ cư dân mạng nào cũng có thể dễ dàng lên tiếng về các vấn đề toàn cầu.



























