Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Instant messaging
01
nhắn tin tức thời, giao tiếp tức thời
a form of online communication which enables the users to communicate very quickly in real-time
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
Các ví dụ
She sent him an instant messaging app to discuss their weekend plans.
Cô ấy gửi cho anh ấy một ứng dụng nhắn tin tức thì để thảo luận về kế hoạch cuối tuần của họ.



























