Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Banner ad
01
quảng cáo banner, banner quảng cáo
a form of online advertisement that is shown at the sides, top, or bottom of a webpage and is delivered by an ad server
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
banner ads
Các ví dụ
The digital marketing campaign included targeted banner ads on social media platforms to reach a specific audience.
Chiến dịch tiếp thị kỹ thuật số bao gồm các quảng cáo banner được nhắm mục tiêu trên các nền tảng mạng xã hội để tiếp cận đối tượng cụ thể.



























