Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Skype
01
Skype, một nền tảng trực tuyến để giao tiếp với mọi người và thực hiện các cuộc gọi video
an online platform for communicating with people and making video calls
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
Các ví dụ
The company uses Skype for Business to facilitate remote collaboration and meetings among employees.
Công ty sử dụng Skype để tạo điều kiện thuận lợi cho việc hợp tác từ xa và các cuộc họp giữa nhân viên.
to skype
01
gọi Skype, liên lạc qua Skype
to contact someone using the Skype application
Transitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
Skype
ngôi thứ ba số ít
Skypes
hiện tại phân từ
Skyping
quá khứ đơn
Skyped
quá khứ phân từ
Skyped
Các ví dụ
I ’ll Skype you later to discuss the details of the project.
Tôi sẽ Skype bạn sau để thảo luận chi tiết về dự án.



























