due to
due
dju:
dyoo
to
tu:
too

Định nghĩa và ý nghĩa của "due to"trong tiếng Anh

01

do, bởi vì

as a result of a specific cause or reason 
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The flight delay was due to heavy fog at the airport. 

Chuyến bay bị hoãn là do sương mù dày đặc tại sân bay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng