due to
due
du:
doo
to
tu:
too
/djˈuː tuː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "due to"trong tiếng Anh

01

do, bởi vì

as a result of a specific cause or reason
Collocation
Các ví dụ
He missed the meeting due to a family emergency.
Anh ấy đã bỏ lỡ cuộc họp do một trường hợp khẩn cấp trong gia đình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng