courtesy call
Pronunciation
/kˈɜːɾəsi kˈɔːl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "courtesy call"trong tiếng Anh

Courtesy call
01

cuộc gọi lịch sự, chuyến thăm lịch sự

a visit or phone call that is made as a gesture of politeness
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
courtesy calls
Các ví dụ
The sales representative made a courtesy call to thank me for my business.
Đại diện bán hàng đã thực hiện một cuộc gọi lịch sự để cảm ơn tôi vì công việc kinh doanh của tôi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng