Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Courtesy call
01
cuộc gọi lịch sự, chuyến thăm lịch sự
a visit or phone call that is made as a gesture of politeness
Các ví dụ
The sales representative made a courtesy call to thank me for my business.
Đại diện bán hàng đã thực hiện một cuộc gọi lịch sự để cảm ơn tôi vì công việc kinh doanh của tôi.



























