Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Courtesy call
01
cuộc gọi lịch sự, chuyến thăm lịch sự
a visit or phone call that is made as a gesture of politeness
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
courtesy calls
Các ví dụ
The customer service team made a courtesy call to ensure I was happy with my new phone.
Đội ngũ dịch vụ khách hàng đã thực hiện một cuộc gọi lịch sự để đảm bảo rằng tôi hài lòng với chiếc điện thoại mới của mình.



























