cold-calling
cold
kəʊld
kewld
ca
kɔ:
kaw
lling
lɪng
ling

Định nghĩa và ý nghĩa của "cold-calling"trong tiếng Anh

Cold-calling
01

gọi điện lạnh, tiếp thị qua điện thoại lạnh

the practice of making an unexpected phone call or visiting someone in person in order to sell them goods or services 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
cold-callings
Các ví dụ
Sales representatives use cold-calling to generate leads and expand their customer base. 

Các đại diện bán hàng sử dụng gọi lạnh để tạo ra khách hàng tiềm năng và mở rộng cơ sở khách hàng của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng