whereby
where
hwɛr
hver
by
ˈbaɪ
bai
British pronunciation
/wˈe‍əba‍ɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "whereby"trong tiếng Anh

01

theo đó, bằng cách đó

used for indicating that something is done in accordance with the mentioned rule, approach, method, etc.
example
Các ví dụ
The policy was changed, whereby, customers are notified of any changes in advance.
Chính sách đã được thay đổi, theo đó khách hàng được thông báo trước về bất kỳ thay đổi nào.
whereby
01

nhờ đó, bằng cách đó

used to indicate the means or method by which something is achieved or brought about
example
Các ví dụ
They implemented a policy whereby all employees must undergo regular training sessions.
Họ đã thực hiện một chính sách theo đó tất cả nhân viên phải trải qua các buổi đào tạo thường xuyên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store