viridian
Pronunciation
/vɪɹˈɪdiən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "viridian"trong tiếng Anh

viridian
01

viridian, có màu xanh lá cây xanh dương tươi sáng

having a bright, blue-green color with a strong emphasis on green
viridian definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most viridian
so sánh hơn
more viridian
có thể phân cấp
Các ví dụ
The vintage car gleamed with a glossy viridian exterior.
Chiếc xe cổ lấp lánh với lớp ngoài viridian bóng loáng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng