Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Blended family
01
gia đình tái hôn, gia đình hỗn hợp
a family in which the parents live with the children from their own relationship along with the children from previous ones
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
blended families
Các ví dụ
The blended family took a vacation to bond and create new memories as a united household.
Gia đình hỗn hợp đã đi nghỉ để gắn kết và tạo ra những kỷ niệm mới như một gia đình thống nhất.



























