Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
thin on top
01
hói đỉnh đầu, hói
having less hair, particularly on the upper part of the head, often leading to baldness
idiom
informal
Các ví dụ
His family often teases him about going thin on top, but he takes it in good humor.
Anh ấy cố giấu việc bị hói đỉnh đầu bằng cách chải tóc che đi.



























