Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
thin on top
01
hói đỉnh đầu, hói
having less hair, particularly on the upper part of the head, often leading to baldness
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
He's been getting thin on top since his thirties.
Từ tuổi ba mươi, tóc trên đỉnh đầu anh ấy đã bắt đầu thưa dần.



























