to bob up
bob
bɒb
bob
up
ʌp
ap

Định nghĩa và ý nghĩa của "bob up"trong tiếng Anh

to bob up
01

xuất hiện, nổi lên

to appear or come into view, often unexpectedly 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
bob
thì hiện tại
bob up
ngôi thứ ba số ít
bobs up
hiện tại phân từ
bobbing up
quá khứ đơn
bobbed up
quá khứ phân từ
bobbed up
Các ví dụ
The dolphin bobbed up beside the boat, delighting the passengers. 

Con cá heo nổi lên bên cạnh thuyền, làm hành khách thích thú.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng