bob up
bob
bɑ:b
baab
up
ʌp
ap
British pronunciation
/bˈɒb ˈʌp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bob up"trong tiếng Anh

to bob up
01

xuất hiện, nổi lên

to appear or come into view, often unexpectedly
example
Các ví dụ
Memories of their childhood would often bob up during family gatherings.
Những kỷ niệm thời thơ ấu của họ thường xuất hiện trong các buổi họp mặt gia đình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store