Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to bob up
01
xuất hiện, nổi lên
to appear or come into view, often unexpectedly
Các ví dụ
Memories of their childhood would often bob up during family gatherings.
Những kỷ niệm thời thơ ấu của họ thường xuất hiện trong các buổi họp mặt gia đình.



























