because
be
bi
cause
ˈkɒz
koz
'cause
coz
cos
'cos
cuz

Định nghĩa và ý nghĩa của "because"trong tiếng Anh

because
01

bởi vì,

used for introducing the reason of something 
because definition and meaning
Các ví dụ
He got a promotion because he worked hard. 

Anh ấy được thăng chức đã làm việc chăm chỉ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng