Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
One-way ticket
01
vé một chiều, vé đi
a ticket that can be used for travelling to a place but cannot be used for coming back from that place
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
one-way tickets
Các ví dụ
He bought a one-way ticket to New York to start his new job.
Anh ấy đã mua một vé một chiều đến New York để bắt đầu công việc mới.
a one-way ticket
01
a situation in which any decision made cannot be undone
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
Signing that contract is a one-way ticket; you won't be able to back out later.



























