Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
One-way ticket
01
vé một chiều, vé đi
a ticket that can be used for travelling to a place but cannot be used for coming back from that place
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
one-way tickets
Các ví dụ
She purchased a one-way ticket for the train, not knowing when she'd return.
Cô ấy đã mua một vé một chiều cho chuyến tàu, không biết khi nào sẽ trở lại.
a one-way ticket
01
a situation in which any decision made cannot be undone
idiom
informal
Các ví dụ
Dropping out of college and pursuing a career in music was a one-way ticket to following his passion.



























