Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Single room
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
single rooms
Các ví dụ
He preferred staying in a single room while traveling for privacy.
Anh ấy thích ở trong một phòng đơn khi đi du lịch để có sự riêng tư.



























