Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Zodiac
01
hoàng đạo, vòng hoàng đạo
a circular representation of the twelve zodiacal constellations, showing the corresponding astrological signs
Các ví dụ
The ancient chart depicted all twelve zodiac constellations.
Bản đồ cổ đại mô tả tất cả mười hai chòm sao hoàng đạo.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
zodiacs
Các ví dụ
All twelve zodiac constellations can be seen within the zodiac belt.
Tất cả mười hai chòm sao hoàng đạo đều có thể nhìn thấy trong vành đai hoàng đạo.
03
hoàng đạo, chu kỳ hoàng đạo
a cycle or series of events or rituals, often with a repeating pattern
Các ví dụ
The zodiac of lunar phases influences planting in agriculture.
Hoàng đạo của các giai đoạn mặt trăng ảnh hưởng đến việc trồng trọt trong nông nghiệp.
Cây Từ Vựng
zodiacal
zodiac



























