zippy
zippy
'zɪpi
zipi
nippytippydippyhippy

Định nghĩa và ý nghĩa của "zippy"trong tiếng Anh

01

nhanh nhẹn, tràn đầy năng lượng

moving with speed or energy 
zippy definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
zippiest
so sánh hơn
zippier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The zippy little sports car zoomed down the highway. 

Chiếc xe thể thao nhỏ nhanh nhẹn lao vút xuống đường cao tốc.

02

năng động, sôi nổi

marked by lively action 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng