Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to zip up
[phrase form: zip]
01
kéo khóa, đóng khóa kéo
to fasten a piece of clothing, etc. with a zipper
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
zip
thì hiện tại
zip up
ngôi thứ ba số ít
zips up
hiện tại phân từ
zipping up
quá khứ đơn
zipped up
quá khứ phân từ
zipped up
Các ví dụ
The model effortlessly zipped the dress up before stepping onto the runway.
Người mẫu dễ dàng kéo khóa chiếc váy trước khi bước lên sàn diễn.



























