Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to zip up
01
kéo khóa, đóng khóa kéo
to fasten a piece of clothing, etc. with a zipper
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
zip
thì hiện tại
zip up
ngôi thứ ba số ít
zips up
hiện tại phân từ
zipping up
quá khứ đơn
zipped up
quá khứ phân từ
zipped up
Các ví dụ
The sleeping bag was cozy and comfortable when completely zipped up.
Túi ngủ rất ấm áp và thoải mái khi được kéo khóa hoàn toàn.



























