zeitgeist
zeitgeist
tsaɪtgaɪst
tsaitgaist

Định nghĩa và ý nghĩa của "zeitgeist"trong tiếng Anh

Zeitgeist
01

tinh thần thời đại, không khí thời đại

the defining spirit or mood of a particular period in history, reflecting the ideas and beliefs of the time 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The 1960s was a decade defined by the zeitgeist of social change and cultural revolution, with movements for civil rights, feminism, and anti-war activism shaping the era. 

Thập niên 1960 là một thập kỷ được định nghĩa bởi zeitgeist của sự thay đổi xã hội và cách mạng văn hóa, với các phong trào vì quyền công dân, nữ quyền và hoạt động chống chiến tranh đã định hình thời đại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng