act as
act
ækt
ākt
as
æz
āz
British pronunciation
/ˈakt az/

Định nghĩa và ý nghĩa của "act as"trong tiếng Anh

to act as
01

đóng vai trò là, hoạt động như

to perform the role or function of something
example
Các ví dụ
The situation acted as a reminder of the challenges they still faced.
Tình huống đóng vai trò như một lời nhắc nhở về những thách thức mà họ vẫn phải đối mặt.
02

giả vờ, làm như

pretend to have certain qualities or state of mind
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store