Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to act as
01
đóng vai trò là, hoạt động như
to perform the role or function of something
Các ví dụ
The situation acted as a reminder of the challenges they still faced.
Tình huống đóng vai trò như một lời nhắc nhở về những thách thức mà họ vẫn phải đối mặt.
02
giả vờ, làm như
pretend to have certain qualities or state of mind



























