Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to act as
01
đóng vai trò là, hoạt động như
to perform the role or function of something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
as
động từ gốc
act
thì hiện tại
act as
ngôi thứ ba số ít
acts as
hiện tại phân từ
acting as
quá khứ đơn
acted as
quá khứ phân từ
acted as
Các ví dụ
The situation acted as a reminder of the challenges they still faced.
Tình huống đóng vai trò như một lời nhắc nhở về những thách thức mà họ vẫn phải đối mặt.
02
giả vờ, làm như
pretend to have certain qualities or state of mind



























