Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Yuan
01
nhân dân tệ, đồng nhân dân tệ
the basic unit of currency in China, abbreviated as ¥ or CNY, used for financial transactions and pricing in China
Các ví dụ
She saved 10,000 CNY for her trip to Beijing.
Cô ấy đã tiết kiệm 10.000 nhân dân tệ cho chuyến đi đến Bắc Kinh.
02
nhà Nguyên, đế chế Nguyên
the imperial dynasty of China from 1279 to 1368
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
yuans



























