younker
youn
ˈjʌn
yan
ker
younger

Định nghĩa và ý nghĩa của "younker"trong tiếng Anh

Younker
01

lính mới, tân binh

a young and inexperienced person 
younker definition and meaning
lỗi thời
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
younkers
Các ví dụ
The old sailor laughed and called him a younker. 

Thủy thủ già cười và gọi anh ta là lính mới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng