Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Yielding
01
sự đầu hàng, sự chịu thua
a verbal act of admitting defeat
02
nhượng bộ
the act of conceding or yielding
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
yielding
01
dễ nhượng bộ, dễ bảo
inclined to yield to argument or influence or control
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most yielding
so sánh hơn
more yielding
có thể phân cấp
02
linh hoạt, dễ dãi
flexible or accommodating, often in response to pressure, circumstances, or demands
Các ví dụ
In negotiations, compromise is often necessary, with both parties yielding some ground to reach a mutually beneficial agreement.
Trong đàm phán, thỏa hiệp thường là cần thiết, với cả hai bên nhượng bộ một số lợi ích để đạt được thỏa thuận có lợi cho cả hai.
03
mềm dẻo, dễ uốn
lacking stiffness and giving way to pressure
Cây Từ Vựng
yielding
yield



























