yielding
yiel
ˈji:l
yil
ding
dɪng
ding
fieldingshielding

Định nghĩa và ý nghĩa của "yielding"trong tiếng Anh

Yielding
01

sự đầu hàng, sự chịu thua

a verbal act of admitting defeat 
yielding definition and meaning
02

nhượng bộ

the act of conceding or yielding 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
yieldings
yielding
01

dễ nhượng bộ, dễ bảo

inclined to yield to argument or influence or control 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most yielding
so sánh hơn
more yielding
có thể phân cấp
02

linh hoạt, dễ dãi

flexible or accommodating, often in response to pressure, circumstances, or demands 
Các ví dụ
Despite initial resistance, he found himself yielding to his friend's persuasive arguments. 

Mặc dù ban đầu kháng cự, anh ấy thấy mình nhượng bộ trước những lập luận thuyết phục của bạn mình.

03

mềm dẻo, dễ uốn

lacking stiffness and giving way to pressure 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng