Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to yield up
01
đầu hàng, nhượng bộ
to surrender, typically under pressure or force applied by external factors
Dialect
British
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
yield
thì hiện tại
yield up
ngôi thứ ba số ít
yields up
hiện tại phân từ
yielding up
quá khứ đơn
yielded up
quá khứ phân từ
yielded up
Các ví dụ
Facing public backlash, the corporation had to yield up on the controversial product launch.
Đối mặt với phản ứng dữ dội của công chúng, tập đoàn đã phải nhượng bộ trong việc ra mắt sản phẩm gây tranh cãi.
02
tiết lộ, bộc lộ
to reveal something that is hidden or kept as a secret
Các ví dụ
The long-lost manuscript yielded up a literary masterpiece after careful restoration.
Bản thảo bị thất lạc từ lâu đã tiết lộ một kiệt tác văn học sau khi được phục hồi cẩn thận.



























