Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to yield up
01
đầu hàng, nhượng bộ
to surrender, typically under pressure or force applied by external factors
Dialect
British
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
yield
thì hiện tại
yield up
ngôi thứ ba số ít
yields up
hiện tại phân từ
yielding up
quá khứ đơn
yielded up
quá khứ phân từ
yielded up
Các ví dụ
The persistent protests finally led the government to yield up and initiate reforms.
Những cuộc biểu tình kiên trì cuối cùng đã khiến chính phủ nhượng bộ và bắt đầu cải cách.
02
tiết lộ, bộc lộ
to reveal something that is hidden or kept as a secret
Các ví dụ
The classified documents were reluctantly yielded up by the government agency.
Các tài liệu mật đã được tiết lộ miễn cưỡng bởi cơ quan chính phủ.



























