yeti
Pronunciation
/ˈjɛti/
/jˈɛti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "yeti"trong tiếng Anh

01

một người đàn ông rất nhiều lông, một con gấu nhiều lông

an extremely hairy person
yeti definition and meaning
Humorous
Slang
Các ví dụ
She called her brother a yeti after the haircut failed.
Cô ấy gọi anh trai mình là một yeti sau khi việc cắt tóc thất bại.
02

yeti, người tuyết khổng lồ

a large, ape-like creature said to inhabit the Himalayan region of Nepal, Bhutan, and Tibet
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng