Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
blunted
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most blunted
so sánh hơn
more blunted
có thể phân cấp
Các ví dụ
Following the traumatic event, she found her emotions blunted, unable to feel joy or sadness deeply.
Sau sự kiện chấn thương, cô ấy nhận thấy cảm xúc của mình bị làm cho cùn đi, không thể cảm nhận niềm vui hay nỗi buồn một cách sâu sắc.
02
phê, ngáo
intoxicated or high from smoking cannabis
slang
Các ví dụ
They were all blunted while hanging out on the porch.
Tất cả bọn họ đều phê khi đang tụ tập trên hiên nhà.
Cây Từ Vựng
blunted
blunt



























