blunted
blun
ˈblən
blēn
ted
təd
tēd
British pronunciation
/blˈʌntɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "blunted"trong tiếng Anh

blunted
01

cùn mòn, giảm sút

lacking sharpness in perception, awareness, or sensitivity
example
Các ví dụ
Following the traumatic event, she found her emotions blunted, unable to feel joy or sadness deeply.
Sau sự kiện chấn thương, cô ấy nhận thấy cảm xúc của mình bị làm cho cùn đi, không thể cảm nhận niềm vui hay nỗi buồn một cách sâu sắc.
02

phê, ngáo

intoxicated or high from smoking cannabis
SlangSlang
example
Các ví dụ
They were all blunted while hanging out on the porch.
Tất cả bọn họ đều phê khi đang tụ tập trên hiên nhà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store