yearling
yearling
'jɪəlɪng
yieling
yearlongyearning

Định nghĩa và ý nghĩa của "yearling"trong tiếng Anh

Yearling
01

đứa trẻ nhỏ, trẻ thơ

a young child 
yearling definition and meaning
02

yearling, động vật một tuổi

a young animal, usually a horse or a deer, that is between one and two years old 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
yearlings
03

yearling, ngựa con một tuổi

a young horse that is approximately one year old 
Các ví dụ
He purchased a promising yearling at the horse auction. 

Anh ấy đã mua một con ngựa non triển vọng tại cuộc đấu giá ngựa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng