Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
year-round
01
quanh năm, hàng năm
happening the whole year
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most year-round
so sánh hơn
more year-round
không phân cấp được
Các ví dụ
The resort offers year-round activities, including skiing in the winter and hiking in the summer.
Khu nghỉ dưỡng cung cấp các hoạt động quanh năm, bao gồm trượt tuyết vào mùa đông và đi bộ đường dài vào mùa hè.



























