year-round
Pronunciation
/ˈjɪrˌraʊnd/
all-year-round
year-around

Định nghĩa và ý nghĩa của "year-round"trong tiếng Anh

year-round
01

quanh năm, hàng năm

happening the whole year
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most year-round
so sánh hơn
more year-round
không phân cấp được
Các ví dụ
The museum offers year-round exhibits and events to engage visitors of all ages.
Bảo tàng cung cấp các triển lãm và sự kiện suốt năm để thu hút du khách mọi lứa tuổi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng