to bluff
bluff
blʌf
blaf
chufftoughroughfluff

Định nghĩa và ý nghĩa của "bluff"trong tiếng Anh

to bluff
01

lừa gạt, đánh lừa

to trick opponents in games like poker by acting confidently with a weak hand, making them think one has a strong hand 
Transitive: to bluff an opponent in card games
to bluff definition and meaning
Các ví dụ
She successfully bluffed her opponent into thinking she had a royal flush, causing them to fold their straight. 

Cô ấy đã thành công lừa đối thủ nghĩ rằng mình có thùng phá sảnh hoàng gia, khiến họ phải bỏ bài.

02

lừa bịp, đánh lừa bằng cách giả vờ

to deceive or mislead someone by pretending to have more strength, confidence, or knowledge than one actually possesses 
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
bluff
ngôi thứ ba số ít
bluffs
hiện tại phân từ
bluffing
quá khứ đơn
bluffed
quá khứ phân từ
bluffed
Các ví dụ
During the negotiation, she was bluffing about the company's financial stability, concealing its dire situation to secure a better deal. 

Trong cuộc đàm phán, cô ấy lừa dối về sự ổn định tài chính của công ty, che giấu tình trạng tồi tệ của nó để đảm bảo một thỏa thuận tốt hơn.

01

một butch dịu dàng, một bluff

a lesbian who combines both masculine and soft, gentle traits in appearance or personality 
bluff definition and meaning
tiếng lóng
Các ví dụ
That bluff rocks a mix of masculine and soft styles. 
02

vách đá, bờ dốc

a high, steep cliff or bank overlooking a body of water, often formed by erosion or geological processes 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
bluffs
Các ví dụ
The ship sailed close to the bluff, towering above the sea. 

Con tàu đi gần vách đá, cao vút trên biển.

03

sự lừa dối, sự giả vờ

pretense that your position is stronger than it really is 
04

bluff, lừa đảo

the act of making deceptive moves, such as betting or raising with a weaker hand, in order to mislead opponents and give the impression of having a stronger hand 
05

bluff, trò chơi bài bluff

a card game that is typically played with a standard deck of 52 cards by two or more players, in which the objective is to get rid of all of one's cards by playing them face down, while bluffing about the cards being played 
01

dốc đứng, dựng đứng

very steep; having a prominent and almost vertical front 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
bluffest
so sánh hơn
bluffer
có thể phân cấp
02

thẳng thắn và trực tiếp nhưng tốt bụng, cộc cằn nhưng có tấm lòng nhân hậu

bluntly direct and outspoken but good-natured 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng