Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
01
mười, số mười
the cardinal number that is the sum of nine and one; the base of the decimal system
02
chữ cái thứ hai mươi tư của bảng chữ cái La Mã, chữ x
the 24th letter of the Roman alphabet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
xes
03
dấu X, chữ X
a mark shaped like a cross, often used to show a choice, a spot, or to indicate something is wrong
Các ví dụ
He marked an X on the map to show the treasure's location.
Anh ấy đánh dấu một X trên bản đồ để chỉ vị trí của kho báu.
01
mười, thứ mười
being one more than nine
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được



























