Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Writer's cramp
01
chuột rút ở người viết, co thắt của người viết
a condition characterized by painful involuntary movement or stiffness in the hand or forearm caused by excessive writing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Writer's cramp can occur after extended writing sessions.
Chứng co thắt của người viết có thể xảy ra sau những buổi viết kéo dài.



























