to write up
Pronunciation
/ɹˈaɪt ˈʌp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "write up"trong tiếng Anh

to write up
01

hiển thị, trưng bày

to display information publicly and clearly
to write up definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
write
thì hiện tại
write up
ngôi thứ ba số ít
writes up
hiện tại phân từ
writing up
quá khứ đơn
wrote up
quá khứ phân từ
written up
Các ví dụ
The team decided to write up the project goals on a whiteboard to keep everyone focused during the meeting.
Nhóm quyết định viết các mục tiêu dự án lên bảng trắng để mọi người tập trung trong cuộc họp.
02

viết ra, soạn thảo

to transform thoughts or notes into a finished and organized written form
Các ví dụ
The manager instructed the team to write the project proposals up for submission.
Người quản lý hướng dẫn nhóm viết các đề xuất dự án để nộp.
03

điều chỉnh tăng giá trị, tăng giá trị ghi sổ

to increase the recorded value of assets or stocks, usually for accounting purposes
Các ví dụ
After a successful product launch, the management wrote up the value of the company's shares to attract potential investors.
Sau một lần ra mắt sản phẩm thành công, ban lãnh đạo đã tăng giá trị cổ phiếu của công ty để thu hút các nhà đầu tư tiềm năng.
Write up
01

bài đánh giá, bình luận

a brief piece in a newspaper or magazine in which the writer gives an opinion about a new movie, book, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
write-ups
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng