wreckage
wre
ˈrɛ
re
ckage
kɪʤ
kij

Định nghĩa và ý nghĩa của "wreckage"trong tiếng Anh

Wreckage
01

đống đổ nát, xác tàu

the remains of something that has been severely damaged or destroyed, especially after a disaster or accident 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
After the collision, the wreckage of the vehicles was scattered across the highway. 

Sau va chạm, xác của các phương tiện bị rải rác khắp đường cao tốc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng