wreckage
Pronunciation
/ˈɹɛkədʒ/, /ˈɹɛkɪdʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "wreckage"trong tiếng Anh

Wreckage
01

đống đổ nát, xác tàu

the remains of something that has been severely damaged or destroyed, especially after a disaster or accident
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The storm left a trail of wreckage along the coastline.
Cơn bão để lại một dải tàn tích dọc theo bờ biển.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng