worshipper
Pronunciation
/ˈwɝʃɪpɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "worshipper"trong tiếng Anh

Worshipper
01

người thờ phượng, tín đồ

a person who shows devotion or reverence to a god or religious figure
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
worshippers
Các ví dụ
Worshippers lit candles in the church.
Những người thờ phượng đã thắp nến trong nhà thờ.
02

người sùng bái, người thờ phụng

someone who admires too much to recognize faults
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng