Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
worldwide
01
trên toàn thế giới, khắp thế giới
in or to all parts of the world
Các ví dụ
The movie premiere was broadcasted worldwide, reaching audiences globally.
Buổi ra mắt phim được phát sóng trên toàn thế giới, tiếp cận khán giả toàn cầu.
worldwide
01
toàn cầu, trên toàn thế giới
extending or applying to the entire world
Các ví dụ
The event received worldwide media coverage, reaching audiences around the world.
Sự kiện đã nhận được sự toàn cầu đưa tin trên các phương tiện truyền thông, tiếp cận khán giả trên khắp thế giới.
02
toàn cầu, trên toàn thế giới
involving the entire earth; not limited or provincial in scope
03
toàn cầu, trên toàn thế giới
of worldwide scope or applicability
Cây Từ Vựng
worldwide
world
wide



























