workaholic
wor
ˌwɜr
vēr
ka
ho
ˈhɑ
haa
lic
lɪk
lik
British pronunciation
/wˌɜːkɐhˈɒlɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "workaholic"trong tiếng Anh

Workaholic
01

người nghiện công việc, kẻ cuồng công việc

a person who works compulsively and finds it hard to stop working to do other things
example
Các ví dụ
She became a workaholic after starting her new business.
Cô ấy trở thành một người nghiện công việc sau khi bắt đầu công việc kinh doanh mới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store